Deprecated: Required parameter $selected follows optional parameter $id in /home/jhds/domains/jhds.vn/public_html/application/models/Category_model.php on line 5

Deprecated: Required parameter $selected follows optional parameter $id in /home/jhds/domains/jhds.vn/public_html/application/models/Catnews_model.php on line 4

Deprecated: Required parameter $selected follows optional parameter $id in /home/jhds/domains/jhds.vn/public_html/application/models/Menu_model.php on line 4
Tạp chí khoa học

PGS.TS. Nguyễn Thúy Quỳnh

Chức danh và vị trí công tác:

  • Phó giáo sư, Tiến sỹ, Bác sỹ,
  • Trưởng phòng quản lý Khoa học & Công nghệ, Trường Đại học Y tế công cộng
  • Phó tổng biên tập Tạp chí Khoa học Nghiên cứu Sức  khỏe và Phát triển (JHDS)

Lĩnh vực chuyên môn, chuyên sâu: 

  • Sức khỏe và an toàn nghề nghiệp
  • Tai nạn thương tích

Xuất bản khoa học quốc tế:

  1. Nguyen Bich Diep, Nguyen Thuy Quynh (2015). Occupational health and safety situation and improvements in the garment sector. Asian – Pacific Newsletter on Occupational Health and Safety. ISSN 1237- 0843. Vol.22. PP (56-60)
  2. Thuy  Thi Thu  Tran, Chinh Thi Thuy Pham, Tuan Cong Pham, Quynh Thuy Nguyen (2016). After-shift Musculoskeletal Disorder Symptoms in Female Workers and Work-related Factors: A Cross-sectional Study in a Seafood Processing Factory in Vietnam. AIMS journal of Public Health. 3(4), 733-749
  3. Duong Minh Duc ; Le Thi Vui; Nguyen Thuy Quynh; Hoang Van Minh (2016) Changes in Co-occurrence of Smoking and Harmful Drinking among Youth: a study from the Chi Linh Demographic - Epidemiologic Surveillance System in Vietnam, 2006-2013. Asia Pacific Journal of Cancer Prevention, Vol 17: 55-63
  4. Quynh Thuy Nguyen, Thuy Thi Thu Tran, Chinh Thi Thuy Phan, Tuan Cong Pham (2016). Housing for Female Factory Workers: The Association between Renting Accommodation and Satisfaction with Income and Living Conditions. AIMS Public Health. 3(4), 837-848

Xuất bản khoa học trong nước: 

  1. Nguyễn Thúy Quỳnh, Trần Thị Thu Thuỷ (2016). Một số triệu chứng thường gặp sau ca làm việc ở công nhân nữ ngành da giầy tại một số khu công nghiệp Việt Nam. Tạp chí Y tế Công cộng, số 40, tr 52-56
  2. Nguyễn Huyền Trang, Nguyễn Thúy Quỳnh, Trần Thị Thu Thuỷ, Phạm Công Tuấn (2015), Thực trạng và một số yếu tố liên quan đến chất lượng cuộc sống của công nhân nữ tại khu công nghiệp thành phố Đà Nẵng, Việt Nam năm 2014. Tạp chí Y học Dự phòng, Tập XXV, số 9(169), tr 105-112
  3. Nguyễn Thúy Quỳnh, Trần Thị Thu Thủy, Phạm Công Tuấn, Nguyễn Thị Vân Anh, Phan Thị Thúy Chinh (2015). Điều kiện làm việc của nữ công nhân dệt may tại một số khu công nghiệp Việt Nam. Tạp chí Y học thực hành, số 8 (974), tr 152-155
  4. Nguyễn Thị Vân Anh, Nguyễn Thúy Quỳnh, Trần Thị Thu Thuỷ, Phan Thị Thúy Chinh, Phạm Công Tuấn (2015). Dấu hiệu cơ xương khớp sau ca làm việc của nữ công nhân dệt may ở một số khu công nghiệp Việt Nam năm 2014. Tạp chí Bảo hộ lao động, số 8/2015, tr 24-28
  5. Thiên Thị Dương, Nguyễn Thúy Quỳnh (2014),Thực trạng và một số yếu tố ảnh hưởng đến thực trạng sử dụng y tế lao động cơ bản của nữ công nhân làm việc tại khu công nghiệp phố Nối, Hưng Yên, Tạp chí Y học thực hành, Số 8 (928), tr 94-98
  6. Đào Thị Kim Dung, Nguyễn Thúy Quỳnh (2014), Kiến thức, thái độ, thực hành về an toàn vệ sinh thực phẩm và một số yếu tố liên quan của người chế biến thực phẩm tại các trường mầm non trên địa bàn huyện Đông Triều, Quảng Ninh, Tạp chí Y học thực hành số 7 (925), tr 172-175.
  7. Trần Thị Bích Hải, Nguyễn Thúy Quỳnh, Phan Thị Thúy Chinh (2014), Kiến thức, thái độ, thực hành và một số yếu tố liên quan đến thực hành phòng bệnh VGB nghề nghiệp của điều dưỡng Bệnh viện ung bướu Hà Nội, Tạp chí Y học thực hành số 7 (925), tr 111-115.
  8. Dư Hồng Đức, Nguyễn Thúy Quỳnh (2014), Mối liên quan giữa chấn thương do vật sắc nhọn và bệnh viêm gan B trong nhân viên y tế , Tạp chí Y học thực hành.
  9. Tô Thị Phương Thảo, Nguyễn Bích Diệp, Nguyễn Thúy Quỳnh (2013), Thực trạng TNLĐ và một số yếu tố liên quan tại các cơ sở mộc thôn Phù Yên, xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội, Tạp chí y học thực hành, số 849+850, tr 450-456
  10. Trần Thị Hồng, Nguyễn Thúy Quỳnh, Hồ Thị Hiền (2013). Tai nạn thương tích và thực hành an toàn trong lao động trồng chè tại tỉnh Thái Nguyên. Tạp chí Y-Dược học Quân sự, số 4, tr 15-21
  11. Ngô Thị Trang, Lưu Đức Chuẩn, Hồ Thị Nhung, Nguyễn Thúy Quỳnh  và cs (2013), Cân thị ở học sinh khối trung học cơ sở tại tỉnh Hà Nam: Thực trạng và các yếu tố ảnh hưởng, Tạp chí Y học thực hành, số 873, tr 162-165
  12. Nguyễn Thuý Quỳnh, Phan Thị Thuý Chinh, Trần Nhật Linh, Phạm Công Tuấn, Phạm Xuân Thành, và Lương Mai Anh. (2013)  "Thực trạng và các yếu tố liên quan đến cơ cấu tổ chức của hệ thống làm công tác bảo hộ lao động trong các cơ sở y tế trực thuộc Bộ Y tế." Tạp chí Y học thực hành: 3-7
  13. Nguyễn, Thuý Quỳnh, Phan Thị Thuý Chinh, Trần Nhật Linh, Phạm Công Tuấn, Phạm Xuân Thành, và Lương Mai Anh. (2013)  "Thực trạng và các yếu tố liên quan đến thực hiện các quy định về an toàn vệ sinh lao động và phòng chống bệnh nghề nghiệp tại các cơ sở y tế trực thuộc Bộ Y tế." Tạp chí Y học thực hành: 37-43
  14. Nguyễn, Thuý Quỳnh, et al. (2013) "Thực trạng thực hiện các quy định về an toàn sinh học đối với phòng thí nghiệm tại các cơ sở trực thuộc Bộ Y tế và các yếu tố liên quan." Tạp chí Bảo hộ lao động: 30-34
  15. Nguyễn, Thuý Quỳnh, et al. (2013) "Thực trạng thực hiện các quy định về kiểm soát nhiễm khuẩn tại một số cơ sở trực thuộc Bộ Y tế và các yếu tố liên quan." Tạp chí Bảo hộ lao động: 40-44
  16. Nguyễn Thuý Quỳnh, Trần Thị Thu Thủy (2012), Thí điểm áp dụng mô hình theo dõi phơi nhiễm với máu dịch của bệnh nhận để xác định VGB nghề nghiệp trong NVYT, Tạp chí y học thực hành (849+850) tr 204-208
  17. Hồ Thị Hiền, Nguyễn Thúy Quỳnh, Trần Thị Hồng (2012), Năng lực phòng chống TNTT trong lao động nông nghiệp tại một số vùng nông nghiệp trọng điểm của Việt Nam, số (849+850) tr 383-388)
  18. Nguyễn Thúy Quỳnh, Trần Thị Hồng, Hồ Thị Hiền (2012), Thực trạng TNTT trong lao động trồng lúa tại một số tỉnh trọng điểm trồng lúa của Việt Nam, Tạp chí Y học thực hành, số 849+850, tr 431-434
  19. Nguyễn Thúy Quỳnh (2012), Nhu cầu nhân lực trong lĩnh vực sức khỏe nghề nghiệp hiện nay tại Việt Nam, Tạp chí y học thực hành, số 849-850, tr 435-439
  20. Nguyễn Thúy Quỳnh, Phạm Việt Cường (2011). Thực trạng tai nạn thương tích học sinh tiểu học tại thành phố Đà Nẵng. Tạp chí Y học thực hành, số 8(778)2011, tr 71.
  21. Nguyễn Thúy Quỳnh, Lê Vũ Anh, Phạm Việt Cường (2011). Xây dựng trường học an toàn phòng chống tai nạn thương tích cho học sinh tiểu học tại Đà Nẵng . Tạp chí y dược học quân sự, Tập 36 số 7/2011, tr 11-15.
  22. Nguyễn Thúy Quỳnh, Lê Vũ Anh, Phạm Việt Cường, Nguyễn Dục Quang (2011). Thử nghiệm chương trình giáo dục phòng chống tai nạn thương tích cho học sinh tiểu học. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXI, số 5(123)2011, tr 20-27.
  23. Nguyễn Thúy Quỳnh (2011). Đánh giá tính phù hợp, sự cần thiết và khả năng duy trì của mô hình bảng kiểm trường học an toàn tại các trường tiểu học của thành phố Đà Nẵng. Tạp chí y học thực hành, số 786 – 2011, tr 113 -116.
  24. Nguyễn Thúy Quỳnh, Trần Thị Hồng, Hồ Thị Hiền, Phạm Việt Cường, Nguyễn Thị Vân (2011). Thực trạng tai nạn thương tích trong lao động nông nghiệp tại các vùng nông nghiệp trọng điểm Việt Nam. Tạp chí y học thực hành, số 786 – 2011, tr 187 -190.
  25. Nguyễn Thúy Quỳnh, Trần Thị Hồng, Hồ Thị Hiền, Phạm Việt Cường, Nguyễn Thị Vân (2011). Một số yếu tố ảnh hưởng đến tai nạn thương tích trong lao động nông nghiệp tại các vùng nông nghiệp trọng điểm Việt Nam. Tạp chí y học thực hành, số 786 – 2011, tr 190 -194.
  26. Nguyễn Thúy Quỳnh, Lê Vũ Anh, Nguyễn Dục Quang (2010). Tai nạn TTTE và biện pháp phòng chống dựa vào nhà trường. Tạp chí y tế công cộng, số 16, tr 49.
  27. Nguyễn Thúy Quỳnh, Lê Vũ Anh, Phạm Việt Cường (2009). Mô hình tai nạn thương tích TE tại thành phố Đà nẵng. Tạp chí y học dự phòng, Tập XXIII số 6 – tr 43-49.
  28. Nguyen Thuy Quynh et al. Safe School with intergrated curriculum on injury prevention and safe school checklist for primary children in Danang city, Vietnam (2009). Trình bày tại hội nghị quốc tế lần thứ về cộng đồng an toàn lần thứ 19, Suwon - Hàn Quốc.
  29. Nguyễn Thúy Quỳnh và cs (2009). Mối liên quan giữa chấn thương do vật sắc nhọn và bệnh viêm gan B trong nhân viên y tế. Báo cáo tại Hội nghị châu á Thái bình dương lần thứ 2 về Phòng chống TNTT. Hà Nội 2009.
  30. Nguyễn Thúy Quỳnh và cs (2006). Thực trạng tử vong do chấn thương và các yếu tố ảnh hưởng ở trẻ dưới 18 tuổi tại 6 tỉnh Việt Nam. Báo cáo toàn văn tại hội nghị khoa học quốc tế về phòng chống tai nạn thương tích, xây dựng cộng đồng an toàn tại Hà Nội. Nhà xuất bản văn hóa thông tin. Hà Nội 2006.
  31. Nguyễn Thúy Quỳnh và cs (2006). Thực trạng tử vong do chấn thương và các yếu tố ảnh hưởng ở trẻ dưới 18 tuổi tại 6 tỉnh Việt Nam. Báo cáo toàn văn tại hội nghị quốc tế về phòng chống tai nạn thương tích, xây dựng cộng đồng an toàn. Nhà xuất bản Y học. Hà Nội 2006.
  32. Bùi Văn Trường, Nguyễn Thúy Quỳnh (2006). Một số yếu tố liên quan đến chấn thương không tử vong ở trẻ 1-5 tuổi tại 6 tỉnh của Việt Nam. Báo cáo tóm tắt tại hội nghị khoa học quốc tế về phòng chống tai nạn thương tích, xây dựng cộng đồng an toàn. Nhà xuất bản Y học. Hà Nội 2006.
  33. Nguyễn Thuý Quỳnh (2003). Hành vi tình dục và kiến thức phòng tránh thai của nam nữ sinh viên tuổi từ 17-24 tại một trường đại học ở Hà Nội năm 2001. Tạp chí Y xã hội học. Hà Nội.
  34. Nguyễn Thuý Quỳnh (2003). Nghiên cứu điều kiện lao động và công tác chăm sóc sức khoẻ cho người lao động tại các cơ sở sản xuất vừa và nhỏ tại làng nghề sản xuất giấy tái sinh xã Phong Khê – Yên Phong - Bắc Ninh. Tạp chí Bảo hộ lao động.
  35. Nguyễn Thuý Quỳnh (2002). Nghiên cứu mô hình chấn thương dựa vào số liệu bệnh viện tai 6 tỉnh Hải Phòng, Ninh Bình, Thanh Hoá, Quảng Nam, Đồng Nai, Tiền Giang năm 2001. Tạp chí Y tế công cộng số 2.

Nhà tài trợ và đối tác